Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: liệu, lục có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ liệu, lục:

蓼 liệu, lục

Đây là các chữ cấu thành từ này: liệu,lục

liệu, lục [liệu, lục]

U+84FC, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: liao3, lu4, lao3, liu3;
Việt bính: liu5 luk6;

liệu, lục

Nghĩa Trung Việt của từ 蓼

(Danh) Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị.Một âm là lục.

(Tính)
Cao lớn, tốt um.
§ Thi Kinh
có bài Lục nga cỏ nga cao lớn. Ông Vương Biều nhà Tấn đọc bài thơ ấy tới câu Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao , liền chảy nước mắt, học trò thấy thế, bỏ thơ Lục nga không học nữa. Vì thế nên thường dùng thơ này để chỉ người có lòng hiếu nhớ đến cha mẹ.
liễu, như "liễu lam (cây chàm)" (gdhn)

Nghĩa của 蓼 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。

Chữ gần giống với 蓼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 蓼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼 Tự hình chữ 蓼

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục:lục (nhục nhã)
lục:lục đục
lục:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục:lục (khí chlorine)
lục:sao lục
lục:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục:lục sự (việc sổ sách)
lục:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục: 
lục:sao lục
lục:lục địa
lục:lục địa
liệu, lục tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liệu, lục Tìm thêm nội dung cho: liệu, lục